quá khứ

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thời gian đã đi qua, những sự việc đã xảy ra: "Quá khứ" chỉ khoảng thời gian trước thời điểm hiện tại, bao gồm tất cả các sự kiện, kinh nghiệm ký ức đã diễn ra.
    • Thì quá khứ (trong ngữ pháp): Trong ngôn ngữ học, "quá khứ" một thì của động từ, dùng để diễn tả hành động, sự việc đã xảy ra kết thúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chúng ta không thể thay đổi quá khứ. (Chúng ta không thể thay đổi những đã xảy ra.)
    • Anh ấy thường nhớ về quá khứ tươi đẹp của mình. (Anh ấy thường hồi tưởng về thời gian đẹp đẽ đã qua.)
    • Trong câu "Hôm qua, tôi đã đi học", động từ "đi" được chiathì quá khứ. (Trong câu này, hành động "đi học" đã xảy ra kết thúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống với quá khứ": Luôn day dứt, ám ảnh về những chuyện đã , không thể hướng tới tương lai.

    • Đừng sống mãi với quá khứ, hãy nhìn về phía trước. (Đừng để mình bị ám ảnh bởi những điều đã qua.)
  • "Quá khứ cắt nghĩa hiện tại": Những đã xảy ra trong quá khứ nguyên nhân, cơ sở để giải thích cho tình hình hiện tại.

    • Muốn hiểu con người ấy, bạn phải biết quá khứ của họ, quá khứ cắt nghĩa hiện tại. (Lịch sử cá nhân giúp lý giải hành vi hiện tại.)
Biến thể từ liên quan
  • Quá khứ đơn (danh từ): Thì quá khứ đơn trong ngữ pháp, diễn tả hành động đã xảy ra chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ.
  • Quá khứ hoàn thành (danh từ): Thì quá khứ hoàn thành trong ngữ pháp, diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
  • Dĩ vãng (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ thời gian đã qua, thường mang sắc thái văn chương, hoài niệm.
  • Quá khứ tính (tính từ): Thuộc về hoặc đặc điểm của quá khứ.
Từ đồng nghĩa
  • Dĩ vãng: Thời đã qua (thường dùng trong văn chương).
  • Ngày xưa / Ngày trước: Chỉ thời gian trong quá khứ, thường xa hơn.
  • Lịch sử: Chuỗi các sự kiện đã xảy ra trong quá khứ, thườngquy mô lớn (cá nhân, dân tộc).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Chuyện đã qua, cho qua: Khuyên nên bỏ qua, không nên nhắc lại những chuyện không vui trong quá khứ.

    • Thôi, chuyện đã qua, cho qua, đừng giận nhau nữa. (Hãy tha thứ quên đi chuyện .)
  • Ôn cố tri tân: Ôn lại chuyện để hiểu biết chuyện mới. Nhấn mạnh giá trị của việc học hỏi từ quá khứ.

    • Nghiên cứu lịch sử để ôn cố tri tân. (Học lịch sử để rút ra bài học cho hiện tại tương lai.)
  1. dt (H. khứ: đi qua) Thời gian đã qua: Quá khứ, hiện tại tương lai của mọi người không phải luôn luôn giống nhau (HCM); Quá khứ cắt nghĩa hiện tại, hiện tại chuẩn bị tương lai (PhVĐồng).

Từ gần giống