quá khứ

  1. dt (H. khứ: đi qua) Thời gian đã qua: Quá khứ, hiện tại tương lai của mọi người không phải luôn luôn giống nhau (HCM); Quá khứ cắt nghĩa hiện tại, hiện tại chuẩn bị tương lai (PhVĐồng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống